xi rô

Học thuật
Thân thiện
xi rô

Trời nắng nóng, em bé uống một cốc xi rô cam mát lạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng đặc, ngọt, thường được làm từ đường hòa tan trong nước hoặc nước ép trái cây, có thể được dùng làm thức uống, làm thuốc hoặc dùng trong chế biến thực phẩm: "xi rô" một dung dịch đường đặc, thường thêm hương liệu, màu sắc hoặc dược chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ mua một chai xi rô dâu để pha nước uống cho cả nhà. (Chất lỏng ngọt hương dâu dùng pha chế đồ uống.)
    • Bác sĩ kê đơn cho cháu một lọ xi rô ho để giảm triệu chứng. (Chất lỏng thuốc dạng đặc, ngọt dùng để uống.)
    • Món bánh pancake này sẽ ngon hơn khi rưới thêm xi rô phong. (Chất lỏng ngọt đặc biệt dùng làm sốt hoặc topping cho bánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xi rô đơn": chỉ dung dịch đường đặc không thêm hương vị hay thuốc, thường dùng trong pha chế.
    • Công thức cocktail này yêu cầu 10ml xi rô đơn.
  • "xi rô trị ho": chỉ cụ thể loại xi rô chứa dược chất để điều trị ho.
    • Cứ đến mùa lạnh tôi phải mua xi rô trị ho dự trữ.
Biến thể từ gần giống
  • Xi-: Cách viết khác dấu nối, cùng nghĩa với "xi rô".
  • Nước đường đặc: Cụm từ mô tả bản chất của xi rô, nhưng ít dùng trong ngữ cảnh thuốc hay đồ uống pha chế chuyên nghiệp.
  • Sirô: Một cách viết khác, thường thấy trong một số văn bản.
Từ đồng nghĩa
  • Nước cốt đường: Thường dùng trong ngữ cảnh nấu ăn, chỉ hỗn hợp đường đun tan với nước.
  • Mật: (Trong một số ngữ cảnh) Có thể chỉ chất lỏng ngọt đặc, nhưng "mật" thường sản phẩm tự nhiên (như mật ong, mật mía).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp hình thành từ danh từ "xi rô")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "xi rô")

xi rô

Trời nắng nóng, em bé uống một cốc xi rô cam mát lạnh.

  1. xi- dt (Pháp: sirop) Nước đường pha thuốc hoặc nước hoa quả: Đi nắng về, uống một cốc xi- cam.